Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ấm, âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ấm, âm:
Biến thể giản thể: 荫;
Pinyin: yin4, yin1;
Việt bính: jam3
1. [蔭補] ấm bổ 2. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 3. [遺蔭] di ấm;
蔭 ấm, âm
◇Tuân Tử 荀子: Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy.
(Danh) Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua.
◇Tả truyện 左傳: Triệu Mạnh thị ấm 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua.
(Danh) Ân đức che chở.
§ Thông 廕.
◎Như: tổ ấm 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại.
§ Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh 蔭生, ấm tử 蔭子, ấm tôn 蔭孫.
ấm, như "bóng dâm, che kín" (vhn)
Pinyin: yin4, yin1;
Việt bính: jam3
1. [蔭補] ấm bổ 2. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 3. [遺蔭] di ấm;
蔭 ấm, âm
Nghĩa Trung Việt của từ 蔭
(Danh) Bóng cây, bóng rợp.◇Tuân Tử 荀子: Thụ thành ấm nhi chúng điểu tức yên 樹成蔭而衆鳥息焉 (Khuyến học 勸學) Cây thành bóng rợp nên đàn chim tới đậu nghỉ vậy.
(Danh) Bóng mặt trời, ngày tháng trôi qua.
◇Tả truyện 左傳: Triệu Mạnh thị ấm 趙孟視蔭 (Chiêu nguyên niên 昭元年) Triệu Mạnh nhìn bóng ngày qua.
(Danh) Ân đức che chở.
§ Thông 廕.
◎Như: tổ ấm 祖蔭 phúc trạch của tổ tiên để lại.
§ Phép ngày xưa cứ ông cha làm quan to, con cháu được tập ấm ra làm quan, gọi là ấm sinh 蔭生, ấm tử 蔭子, ấm tôn 蔭孫.
ấm, như "bóng dâm, che kín" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |

Tìm hình ảnh cho: ấm, âm Tìm thêm nội dung cho: ấm, âm
